»thợ điện«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

Và mấy thằng thợ điện chết tiệt, chúng tính tiền tôi 5 người, trong khi chỉ 3 là đủ.

And those electrician fucks, they’re charging me for five guys when three will do.

OpenSubtitles2018.v3

Thợ điện, thợ khóa, thợ ống nước và HVAC (sưởi ấm hoặc điều hòa không khí)

Electricians, locksmiths, plumbers and HVAC (heating or air conditioning)

support.google

Tôi nhìn thấy một tên thợ điện vào tòa nhà đó.

I saw an electrical crew go into the building across the street.

OpenSubtitles2018.v3

Ông thợ điện giúp chúng tôi là một người đã ở trong trại đó được 40 năm.

The electrician who was helping us was a 40-year resident of the colony.

jw2019

Anh cho biết: “Để có chứng chỉ thợ điện, tôi phải qua một thời gian thực tập.

“To complete my schooling as an electrician, I still needed to work as an apprentice.

jw2019

Mình muốn làm phụ tá thợ điện và làm trong Nhà máy phát, nhưng Joss không đổi.

I want to be Electrician’s Helper and work in the Generator, but Joss won’t swap.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn cần biết nhiều để trở thành luật sư kế toán, thợ điện hay thợ mộc.

But knowing a lot of stuff doesn’t make you a scientist.

ted2019

Tôi là thợ điện.

I’m… an electrician.

OpenSubtitles2018.v3

Có thể người chồng này giỏi nghề thợ điện, thợ mộc, hoặc thợ sơn.

(1 Corinthians 9:19-23) The husband may have skill as an electrician, a carpenter, or a painter.

jw2019

Thợ điện tới đây chưa?

Was the electrician here?

OpenSubtitles2018.v3

Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.

We need an electrical engineer for this job .

Tatoeba-2020.08

Năm 1983, ông xin trở lại xưởng đóng tàu Gdańsk như một thợ điện bình thường.

In 1983 Wałęsa applied to return to the Gdańsk Shipyard as an electrician.

WikiMatrix

Họ tìm được thợ mộc, thợ điệnthợ sửa ống nước.

Carpenters, electricians, and plumbers were found.

jw2019

Ông ấy từng làm thợ điện à? ” Không.

Was he an electrician? ” ” No. “

QED

Công việc ngoài giờ là thợ điệnthợ ống nước, đi bảo trì toilet.

Part-time electrician, part-time plumber, hence the clever toilet facilities.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy xem kinh nghiệm của một thợ điện có công việc làm ăn phát đạt.

Take for example an electrician who had a thriving business.

jw2019

Nhưng tôi nghĩ ảnh trông giống anh thợ điện gần nhà hơn.

But I think he looks more like our local electrician.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là một thợ điện.

I’m an electrician.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1973 ông làm thợ điện ở Vườn thú Bắc Kinh.

In 1973, he began working as an electrician at the Beijing Zoo.

WikiMatrix

thợ điện, ông Merlin.

It`s the electrician, Mr. Merlin.

OpenSubtitles2018.v3

Khi rời trường học, tôi làm thợ điện.

When I left school, I worked as an electrician.

jw2019

Vài tháng sau, tôi được gửi tới một trại được canh phòng cẩn mật ở Valmiera, nơi tôi làm thợ điện.

A few months later, I was sent to a high-security camp in Valmiera, where I worked as an electrician.

jw2019

Nhưng tôi khá chắc là không phải bảo lãnh cho một tên thợ điện say xỉn suýt nữa tự đốt trụi nhà mình.

But I’m fairly certain it wasn’t about bailing out a pissdrunk electrician who nearly burned his house down.

OpenSubtitles2018.v3

Các nhà xây dựng, thợ điện, thợ mỏ và họa sĩ là những nghề có tỷ lệ thương tích do ngã cao hơn.

Builders, electricians, miners, and painters are occupations with high rates of fall injuries.

WikiMatrix

Kern đã lớn lên ở Simmering, một quận của lao động ở Vienna, là con trai của một thợ điện và một thư ký.

Kern was raised in Simmering, a working-class district of Vienna, as the son of an electrician and a secretary.

WikiMatrix

»thợ điện«phép tịnh tiến thành Tiếng Anh | Glosbe

Bài viết liên quan
Hotline 24/7: O984.666.352
Alternate Text Gọi ngay